Chi phí sinh hoạt ở Đan Mạch so với Việt Nam

Mức sống trung bình ở Đan Mạch cao hay thấp so với Việt Nam? Đặt hai nước lên bàn cân so sánh sẽ giúp các bạn hình dung rõ hơn về độ chênh lệch hoặc tương đồng của chi phí sinh hoạt ở Đan Mạch và ở Việt Nam. Xem ngay thông tin phía dưới!

Tính trung bình, chi phí sinh hoạt ở Đan Mạch vào năm 2023 cao hơn ở Việt Nam 80%.

Đan Mạch Việt Nam
Tiền lương hàng tháng 84.928.855 đ 10.975.000 đ
Chi phí ăn ngoài 6.604.372 đ 1.169.155 đ
Chi phí nhu yếu phẩm 7.090.933 đ 3.781.595 đ
Chi phí đi lại 2.793.313 đ 618.047 đ
Chi phí thuê nhà 13.491.761 đ 4.304.845 đ
Chi phí thể thao và giải trí 1.754.338 đ 820.373 đ
Chi phí hằng tháng 1.806.540 đ 529.951 đ
Chi phí shopping 2.728.850 đ 1.603.898 đ
Chi phí sinh hoạt ở Đan Mạch

Chi phí sinh hoạt có thể khác nhau tùy theo thành phố: xem thông tin của chúng tôi về chi phí sinh hoạt theo thành phố ở Đan Mạch.

Bảng giá chi tiết về các khoản chi tiêu cơ bản hàng tháng ở Đan Mạch

Reviewduhoc.com đã tổng hợp giá cả về các dịch vụ đời sống, sinh hoạt ở Đan Mạch, tìm hiểu ngay với những thông tin cụ thể sau nhé!

Chi phí ăn ngoài ở Đan Mạch

Chi phí ăn uống bên ngoài tại các quán ăn, nhà hàng ở Đan Mạch có thể sẽ có những chênh lệch tùy thuộc vào các yếu tố như: địa điểm, món ăn, nhà hàng bình dân hay sang trọng,… Dưới đây là một số thông tin tham khảo về các khoản chi phí ăn uống ở Đan Mạch.

Trong một tháng, một người sống ở Đan Mạch sẽ ăn uống:

– Nhà hàng bình dân khoảng 4 lần

– Nhà hàng tầm trung và tại McDonalds khoảng 1 lần

– 2 lít bia tươi

– 4 ly cà phê Cappuccino

– 4 chai nước suối

Trung bình, Chi phí ăn ngoài ở Đan Mạch đắt hơn 82% so với Việt Nam.

Chi phí Nhà hàng
Bữa ăn ở nhà hàng bình dân
Giá: 140 DKK / 2 người
(Tương đương: 491.224 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 50.000 ₫
TăngMắc hơn 90%
Chi phí Nhà hàng
Bữa ăn tại các cửa hàng ăn nhanh ( Mcdonalds, KFC, Lotteria)
Giá: 89 DKK / ăn no 1 người
(Tương đương: 313.752 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 110.000 ₫
TăngMắc hơn 65%
Chi phí Nhà hàng
Bia tươi trong nhà hàng
Giá: 50 DKK / 0.5 lít
(Tương đương: 175.437 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 25.000 ₫
TăngMắc hơn 86%
Chi phí Nhà hàng
Bia ngoại trong nhà hàng (Heineken, Tiger,…)
Giá: 45 DKK / Chai 0.33 lít
(Tương đương: 157.894 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 40.000 ₫
TăngMắc hơn 75%
Chi phí Nhà hàng
Cà phê Cappuccino
Giá: 39 DKK / 1 ly
(Tương đương: 135.929 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 44.396 ₫
TăngMắc hơn 67%
Chi phí Nhà hàng
Coca hoặc Pepsi
Giá: 25 DKK / Chai 0.33 lít
(Tương đương: 86.947 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 12.413 ₫
TăngMắc hơn 86%
Chi phí Nhà hàng
Nước suối
Giá: 19 DKK / Chai 0.33 lít
(Tương đương: 68.315 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 7.893 ₫
TăngMắc hơn 88%

Chi phí đi chợ, siêu thị và mua sắm nhu yếu phẩm ở Đan Mạch

Mua sắm nhu yếu phẩm đóng vai trò quan trọng và cần thiết. Khoản chi tiêu cho việc đi chợ, siêu thị chiếm một phần không nhỏ trong toàn bộ chi phí sinh hoạt ở Đan Mạch. Reviewduhoc.com đã tổng hợp những lương thực thực phẩm cần thiết cùng với giá cả tham khảo ở Đan Mạch, giúp tiết kiệm chi phí mua nhu yếu phẩm hằng ngày.

Một người sống ở Đan Mạch mua sắm các nhu yếu phẩm sinh hoạt cụ thể như:

– 7 lít sữa

– 4 bánh mì gối

– 4 kg gạo

– 2 tá trứng

– 1 kg phô mai handmade

– 4 kg ức gà phi lê

– 4 kg thịt mông bò

– 3 kg táo

– 3 kg chuối

– 3 kg cam

– 1 kg cà chua

– 2 kg khoai tây

– 1 kg hành tây

– 6 búp rau xà lách

– 30 chai nước suốt 1.5 lít

– 1 chai rượu

– 1 lít bia tươi

– 4 chai bia ngoại

– 1 cây thuốc, khoảng 20 gói

Trung bình, Chi phí đi chợ, siêu thị và mua sắm nhu yếu phẩm ở Đan Mạch đắt hơn 47% so với Việt Nam.

Chi phí Đi chợ
Sữa tươi
Giá: 13 DKK / 1 lít
(Tương đương: 44.210 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 36.058 ₫
TăngMắc hơn 18%
Chi phí Đi chợ
Bánh mì gối
Giá: 21 DKK / 500g
(Tương đương: 72.771 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 26.148 ₫
TăngMắc hơn 64%
Chi phí Đi chợ
Gạo
Giá: 16 DKK / 1 kg
(Tương đương: 55.579 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 23.203 ₫
TăngMắc hơn 58%
Chi phí Đi chợ
Trứng
Giá: 31 DKK / 12 quả
(Tương đương: 107.122 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 39.371 ₫
TăngMắc hơn 63%
Chi phí Đi chợ
Phô mai handmade
Giá: 84 DKK / 1kg
(Tương đương: 296.384 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 294.275 ₫
TăngMắc hơn 1%
Chi phí Đi chợ
Ức gà phi lê
Giá: 77 DKK / 1kg
(Tương đương: 268.980 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 92.637 ₫
TăngMắc hơn 66%
Chi phí Đi chợ
Thịt mông bò (hoặc các loại thịt đỏ tương tự)
Giá: 118 DKK / 1kg
(Tương đương: 412.804 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 261.624 ₫
TăngMắc hơn 37%
Chi phí Đi chợ
Táo
Giá: 21 DKK / 1kg
(Tương đương: 72.842 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 80.175 ₫
GiảmRẻ hơn 9%
Chi phí Đi chợ
Chuối
Giá: 20 DKK / 1kg
(Tương đương: 71.403 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 27.527 ₫
TăngMắc hơn 61%
Chi phí Đi chợ
Cam
Giá: 21 DKK / 1kg
(Tương đương: 74.421 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 37.453 ₫
TăngMắc hơn 50%
Chi phí Đi chợ
Cà chua
Giá: 28 DKK / 1kg
(Tương đương: 97.789 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 27.473 ₫
TăngMắc hơn 72%
Chi phí Đi chợ
Khoai tây
Giá: 13 DKK / 1kg
(Tương đương: 46.772 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 31.098 ₫
TăngMắc hơn 34%
Chi phí Đi chợ
Hành tây
Giá: 11 DKK / 1kg
(Tương đương: 39.965 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 30.526 ₫
TăngMắc hơn 24%
Chi phí Đi chợ
Rau xà lách
Giá: 13 DKK / 1 búp
(Tương đương: 46.877 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 21.463 ₫
TăngMắc hơn 54%
Chi phí Đi chợ
Nước suối
Giá: 10 DKK / Chai 1.5 lít
(Tương đương: 33.965 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 12.602 ₫
TăngMắc hơn 63%
Chi phí Đi chợ
Rượu (giá tầm trung)
Giá: 65 DKK / chai
(Tương đương: 228.069 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 226.398 ₫
TăngMắc hơn 1%
Chi phí Đi chợ
Bia tươi
Giá: 13 DKK / Chai 0.5 lít
(Tương đương: 43.930 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 20.661 ₫
TăngMắc hơn 53%
Chi phí Đi chợ
Bia ngoại
Giá: 16 DKK / Chai 0.33 lít
(Tương đương: 57.122 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 35.046 ₫
TăngMắc hơn 39%
Chi phí Đi chợ
Thuốc lá
Giá: 60 DKK / 1 cây ( 20 gói )
(Tương đương: 210.525 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 30.000 ₫
TăngMắc hơn 86%

Chi phí đi lại ở Đan Mạch

Bạn có thể lựa chọn các phương tiện công cộng như xe bus, tàu điện ngầm, taxi,… hoặc phương tiện cá nhân để phục vụ cho nhu cầu đi lại của mình ở Đan Mạch. Dưới đây là những thông tin giá cả chi tiết liên quan đến chi phí đi lại như tiền xăng dầu, vé xe bus, tiền taxi,… ở Đan Mạch.

Một người ở Đan Mạch trung bình một tháng sẽ có chi phí đi lại cụ thể như:

– Vé xe bus tháng 1 lần

– Đi taxi khoảng 10km

– Khoảng 10 lít xăng

Trung bình, Chi phí đi lại ở Đan Mạch đắt hơn 78% so với Việt Nam.

Chi phí Đi lại
Vé xe bus
Giá: 24 DKK / 1 lượt
(Tương đương: 84.210 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 7.000 ₫
TăngMắc hơn 92%
Chi phí Đi lại
Vé xe bus
Giá: 500 DKK / 1 tháng
(Tương đương: 1.754.373 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 200.000 ₫
TăngMắc hơn 89%
Chi phí Đi lại
Cước Taxi khi mới lên xe
Giá: 50 DKK
(Tương đương: 175.437 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 15.000 ₫
TăngMắc hơn 91%
Chi phí Đi lại
Cước Taxi
Giá: 15 DKK / 1 km
(Tương đương: 52.631 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 15.000 ₫
TăngMắc hơn 71%
Chi phí Đi lại
Cước Taxi khi chờ đợi
Giá: 450 DKK / 1 giờ
(Tương đương: 1.578.936 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 100.000 ₫
TăngMắc hơn 94%
Chi phí Đi lại
Xăng
Giá: 15 DKK / 1 lít
(Tương đương: 51.263 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 26.805 ₫
TăngMắc hơn 48%
Chi phí Đi lại
Xe ô tô Volkswagen SEDAN động cơ 1.4 (hoặc các dòng khác cùng phân khúc)
Giá: 298.082 DKK
(Tương đương: 1.045.894.131 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 1.000.000.000 ₫
TăngMắc hơn 4%
Chi phí Đi lại
Xe ô tô Toyota Corolla Sedan động cơ 1.6 (hoặc xe mới tương đương)
Giá: 294.187 DKK
(Tương đương: 1.032.227.564 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 867.045.000 ₫
TăngMắc hơn 16%

Chi phí tiện ích và dịch vụ hằng tháng ở Đan Mạch

Chi phí của các tiện ích và dịch vụ cung cấp cơ sở hạ tầng cần thiết cho đời sống hàng ngày ở Đan Mạch bao gồm các khoản tiền điện, nước, internet, phí bảo vệ môi trường và xử lý rác thải,…

Một người ở Đan Mạch một tháng sẽ phải chi trả

– 1 lần tiền phí sinh hoạt cơ bản

– 1 lần cước phí đi động

Trung bình, Chi phí tiện ích và dịch vụ hằng tháng ở Đan Mạch đắt hơn 71% so với Việt Nam.

Chi phí hằng tháng
Phí sinh hoạt cơ bản cho nhà và căn hộ khoảng 85m2
Giá: 1.466 DKK / Tiền điện, tiền lò sưởi, điều hòa, nước và rác
(Tương đương: 5.142.243 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 1.533.470 ₫
TăngMắc hơn 70%
Chi phí hằng tháng
Cước phí di động hàng tháng
Giá: 148 DKK / Miễn phí cuộc gọi và 10GB+ Data
(Tương đương: 520.979 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 146.583 ₫
TăngMắc hơn 72%
Chi phí hằng tháng
Cước phí Internet
Giá: 244 DKK / 60 Mbps trở lên, không giới hạn Data, Cáp/ADSL
(Tương đương: 855.187 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 252.911 ₫
TăngMắc hơn 70%

Chi phí cho các hoạt động thể thao và vui chơi giải trí ở Đan Mạch

Chi phí cho các hoạt động thể dục thể thao và vui chơi giai trí là một phần cần thiết trong nhu cầu sinh hoạt của mọi người. Những hoạt động đó sẽ giúp cải thiện sức khỏe, nâng cao đời sống tinh thần và mở rộng kết nối với xã hội. Chi phí thể thao và giải trí ở Đan Mạch bao gồm phí tham gia các lớp học, câu lạc bộ thể thao, vé xem phim, thuê sân tập,…

Trong một tháng, chi phí dành cho thể dục và giải trí của một người bình thường sống ở Đan Mạch bao gồm:

– Đăng kí hội viên câu lạc bộ thể dục 1 lần

– 2 vé xem phim chiếu rạp.

Trung bình, Chi phí cho các hoạt động thể thao và vui chơi giải trí ở Đan Mạch đắt hơn 53% so với Việt Nam.

Chi phí thể thao và giải trí
Hội viên Câu lạc bộ thể dục
Giá: 260 DKK / 1 người lớn
(Tương đương: 912.239 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 620.373 ₫
TăngMắc hơn 32%
Chi phí thể thao và giải trí
Thuê sân tennis vào cuối tuần
Giá: 166 DKK / 1 giờ
(Tương đương: 582.066 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 207.026 ₫
TăngMắc hơn 64%
Chi phí thể thao và giải trí
Vé xem phim
Giá: 120 DKK / 1 vé
(Tương đương: 421.050 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 100.000 ₫
TăngMắc hơn 76%

Chi phí học tập ở trường mẫu giáo và mầm non ở Đan Mạch

Học phí tại các trường mẫu giáo, mầm non tư thục, công lập hay quốc tế sẽ có sự chênh lệch khác nhau, tùy thuộc vào địa điểm, quy mô, chất lượng giáo dục, điều kiện cơ sở hạ tầng,… Tham khảo ngay chi phí học tập ở các trường mẫu giáo và mầm non dưới đây.

Trung bình, Chi phí học tập ở trường mẫu giáo và mầm non ở Đan Mạch đắt hơn 46% so với Việt Nam.

Trường mẫu giáo và mầm non
Học phí tại trường mầm mon (hoặc mẫu giáo)
Giá: 3.319 DKK / 1 tháng
(Tương đương: 11.644.652 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 6.277.780 ₫
TăngMắc hơn 46%
Trường mẫu giáo và mầm non
Học phí tại Trường Tiểu học Quốc tế
Giá: 40.794 DKK / 1 năm
(Tương đương: 143.136.150 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 332.925.000 ₫
GiảmRẻ hơn 57%

Chi phí mua sắm áo quần ở Đan Mạch

Quần áo sẽ có rất nhiều mặt hàng khác nhau cùng với các phân khúc giá đa dạng như quần jeans, váy, giày thể thao, đồ high-end, đồ tầm trung,… Dưới đây là giá cả của các mặt hàng quần áo phổ biến ở Đan Mạch.

Một người bình thường ở Đan Mạch sẽ mua khoảng 1 quần Jeans và váy áo giá tầm trung, 4 tháng sẽ mua khoảng 1 đôi giày chạy bộ và một năm sẽ mua 1 đôi giày Tây nam. Một người bình thường ở Đan Mạch sẽ có chi phí mua sắm quần áo bao gồm:

– Cứ 2 tháng sẽ mua 1 quần Jeans và váy áo giá tầm trung

– 4 tháng sẽ mua khoảng 1 đôi giày chạy bộ

– 1 năm sẽ mua 1 đôi giày Tây nam.

Trung bình, Chi phí mua sắm áo quần ở Đan Mạch đắt hơn 41% so với Việt Nam.

Chi phí shopping
Quần Jeans giá tầm trung
Giá: 716 DKK / 1 chiếc
(Tương đương: 2.512.052 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 905.079 ₫
TăngMắc hơn 64%
Chi phí shopping
Váy áo giá tầm trung
Giá: 309 DKK / 1 chiếc
(Tương đương: 1.083.325 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 759.426 ₫
TăngMắc hơn 30%
Chi phí shopping
Giày chạy bộ giá tầm trung
Giá: 728 DKK / 1 đôi
(Tương đương: 2.555.104 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 2.317.130 ₫
TăngMắc hơn 9%
Chi phí shopping
Giày Tây nam
Giá: 1.042 DKK / 1 đôi giày da
(Tương đương: 3.654.815 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 2.404.530 ₫
TăngMắc hơn 34%

Chi phí thuê nhà, căn hộ mỗi tháng ở Đan Mạch

Tiền thuê nhà, căn hộ sẽ dao động tùy thuộc vào kích thước, chất lượng, an ninh tiện ích, địa điểm. Giá thuê nhà ở vùng ngoại ô sẽ thấp hơn nhiều so với trung tâm thành phố. Dưới đây Reviewduhoc.com giới thiệu giá thuê nhà, căn hộ 1 hoặc 3 phòng ngủ ở khu vực trung tâm thành phố và ngoại ô để bạn tham khảo.

Trung bình 1 người ở Đan Mạch sẽ thuê 1 căn hộ 1 phòng ngủ hoặc 3 phòng ngủ ở vùng trung tâm thành phố hoặc ngoại ô tùy vào nhu cầu sử dụng.

Trung bình, Chi phí thuê nhà, căn hộ mỗi tháng ở Đan Mạch đắt hơn 68% so với Việt Nam.

Thuê nhà mỗi tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở Trung tâm thành phố
Giá: 7.690 DKK / 40 m2
(Tương đương: 26.983.523 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 8.609.690 ₫
TăngMắc hơn 68%
Thuê nhà mỗi tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở Ngoại ô
Giá: 6.076 DKK / 40 m2
(Tương đương: 21.318.652 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 5.561.540 ₫
TăngMắc hơn 74%
Thuê nhà mỗi tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở Trung tâm thành phố
Giá: 14.276 DKK / 80m2
(Tương đương: 50.091.214 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 20.048.900 ₫
TăngMắc hơn 60%
Thuê nhà mỗi tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở Ngoại ô
Giá: 10.683 DKK / 80m2
(Tương đương: 37.485.341 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 12.124.200 ₫
TăngMắc hơn 68%

Chi phí bất động sản, mua nhà và căn hộ ở Đan Mạch

Nghiên cứu thị trường bất động sản, tham khảo giá mua nhà, căn hộ ở các khu vực như trung tâm thành phố, ngoại ô của Đan Mạch qua những thông tin dưới đây.

Trung bình, Chi phí bất động sản, mua nhà và căn hộ ở Đan Mạch đắt hơn 53% so với Việt Nam.

Mua căn hộ
Giá căn hộ ở Trung tâm thành phố
Giá: 37.652 DKK / 1 m2
(Tương đương: 132.109.914 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 68.513.500 ₫
TăngMắc hơn 48%
Mua căn hộ
Giá căn hộ ở Ngoại ô
Giá: 25.848 DKK / 1 m2
(Tương đương: 90.694.076 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 36.024.400 ₫
TăngMắc hơn 60%

Tiền lương và lãi ngân hàng ở Đan Mạch

Mức lương trung bình ở Đan Mạch như thế nào? Mức lương của các ngành nghề cao hay thấp so với các nước khác? Tìm hiểu ngay với các thông tin về tiền lương và lãi ngân hàng dưới đây.

Trung bình, Tiền lương và lãi ngân hàng ở Đan Mạch đắt hơn 87% so với Việt Nam.

Tiền lương và lãi ngân hàng
Tiền lương
Giá: 24.205 DKK / Lương sau thuế
(Tương đương: 84.928.855 ₫)
Giá trung bình ở Việt Nam là: 10.975.000 ₫
TăngMắc hơn 87%
Tiền lương và lãi ngân hàng
Lãi suất thế chấp trong 20 năm
Lãi xuất: 3.47 %
Lãi xuất trung bình ở Việt Nam là: 10.4 %
GiảmThấp hơn 67%

ALPHA EDUCATION:
Hotline 01: 0869 060 080
Hotline 02: 0869 060 080
CN Seoul: Tầng 2, Tòa nhà Gangseong 16, Teheran-ro 63-gil, Gangnam-gu
CN Hà Nội: số 16, ngõ 213 Trung Kính, Q. Cầu Giấy.
CN Sài Gòn: số 37 đường số 14, KĐT Vạn Phúc, Q. Thủ Đức
CN Nghệ An: 07 Lê Lợi, TP. Vinh, T. Nghệ An
CN Hải Dương: 89 Nguyễn Thị Duệ, TP Hải Dương.

Website:
Email:
Fanpage: fb.com/duhocnhat

    Tư vấn miến phí
    Đăng ký làm đối tác